Header Ads

Cáp quang Viettel


Internet cáp quang Viettel (FTTH)

FTTH VIETTEL – Công nghệ mới với tốc độ gấp khoảng 200 lần so với công nghệ ADSL, cùng những tính năng ưu Việt: Đường truyền ổn định, bảo mật an toàn; Không bị ảnh hưởng nhiều từ thời tiết; Thủ tục lắp đặt nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Đối với Khách hàng tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh chỉ cần đăng ký từ gói NET2 (khu vực ngoại thành) và gói NET3 (khu vực nội thành), gói NET1 (tại các tỉnh/thành phố khác) có thể đáp ứng tốt nhu cầu giải trí, xem phim chất lượng cao, Game Online…

Đối với Doanh nghiệp sử dụng từ gói Fast 60 trở lên có thể đáp ứng nhu cầu cho dịch vụ Mạng riêng ảo, Hội nghị truyền hình.

Tổng đài đăng ky cáp quang Viettel: 0866001817 (24/7)

Ưu điểm dịch vụ Cáp quang FTTH của Viettel

FTTH VIETTEL – Công nghệ mới với tốc độ gấp khoảng 200 lần so với công nghệ ADSL, cùng những tính năng ưu Việt: Đường truyền ổn định, bảo mật an toàn; Không bị ảnh hưởng nhiều từ thời tiết; Thủ tục lắp đặt nhanh chóng, chuyên nghiệp.

Đối với Khách hàng tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh chỉ cần đăng ký từ gói NET2 (khu vực ngoại thành) và gói NET3 (khu vực nội thành), gói NET1 (tại các tỉnh/thành phố khác) có thể đáp ứng tốt nhu cầu giải trí, xem phim chất lượng cao, Game Online…

Đối với Doanh nghiệp sử dụng từ gói Fast 60 trở lên có thể đáp ứng nhu cầu cho dịch vụ Mạng riêng ảo, Hội nghị truyền hình.

  • Tốc độ nhanh, ổn định.

  • Đa dạng gói cước với chi phí hợp lý, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ hộ gia đình, doanh nghiệp, đại lý dịch vụ,...

  • Đăng ký dịch vụ dễ dàng, tiện lợi qua tổng đài 18008168 (miễn phí) hoặc tại các cửa hàng giao dịch của Viettel trên toàn quốc.

  • Thời gian triển khai lắp đặt dịch vụ nhanh chuyên nghiệp.

  • Chăm sóc và hỗ trợ khách hàng 24h/7ngày.

  • Đăng ký thêm dịch vụ truyền hình NextTV (dịch vụ truyền hình số HD) với cước sử dụng chỉ từ 50.000 đ/tháng.

Giá cước dịch vụ Cáp quang FTTH của Viettel

Nhóm gói cước cho đối tượng hộ gia đình

TT Danh mục Gói FTTBECO Gói NET1 Gói NET2 Gói NET3 Gói NET4 Gói NET5 Gói NET6
I Cước thuê bao 385.000 250.000 300.000 350.000 400.000 450.000 550.000
II Mô tả sản phẩm              
1 Băng thông trong nước 12Mbps/ 640 Kbps 15Mbps 20Mbps 25Mbps 30Mbps 35Mbps 40Mbps
2 Băng thông quốc tế tối thiểu 128Kbps Không cam kết 256Kbps 256Kbps 256Kbps 256Kbps 512Kbps
3 IP tĩnh Không có Không có Không có Không có Không có Không có Không có
III Đối tượng sử dụng Cá nhân, doanh nghiệp trong tòa nhà - Cá nhân sử dụng Internet Wifi qua smartphone, hộ gia đình
- Khách hàng sử dụng từ 1 tới 2 máy tính đồng thời
- Cá nhân, hộ gia dình có nhiều máy tính, smartphone, tablet...
- Khách hàng sử dụng từ 3 tới 5máy tính đồng thời
- Cá nhân, hộ gia đình có thu nhập cao,  nhu cầu cao về CNTT, download/upload nhiều, nhu cầu xem phim HD, IP camera
- Các doanh nghiệp nhỏ (sử dụng < 10 máy tính)

Nhóm gói cước cho đối tượng Khách hàng Doanh Nghiệp

TT Danh mục FAST30+ FAST40+ FAST50 FAST60 FAST60+ FAST80 FAST80+ FAST100
I Cước thuê bao 450.000 660.000 660.000 880.000 1.400.000 2.200.000 3.300.000 4.400.000
II Mô tả sản phẩm
1 Băng thông trong nước 30Mbps 40Mbps 50Mbps 60Mbps 60Mbps 80Mbps 80Mbps 100Mbps
2 Băng thông quốc tế tối thiểu 256Kbps 512Kbps 784Kbps 1Mbps 2Mbps 1.5Mbps 3Mbps 2Mbps
3 IP tĩnh
III Đối tượng sử dụng Khách hàng doanh nghiệp nhỏ Khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ Khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ Khách hàng doanh nghiệp lớn Khách hàng doanh nghiệp lớn Khách hàng doanh nghiệp lớn Khách hàng doanh nghiệp lớn Khách hàng doanh nghiệp lớn, có nhiều chi nhánh

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.